Từ: 价格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 价格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 价格 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàgé] giá cả; giá。商品价值的货币表现,如一件衣服卖五块钱,五块钱就是衣服的价格。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
价格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 价格 Tìm thêm nội dung cho: 价格