gia nhân
Người trong một nhà.Đầy tớ, bộc dịch.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu
薛姨媽上京帶來的家人不過四五房, 並兩三個老嬤嬤, 小丫頭 (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.Tên một quẻ trong Kinh Dịch, biểu thị đạo sửa trị gia đình.
Nghĩa của 家人 trong tiếng Trung hiện đại:
2. gia đình。旧称仆人。
3. thường dân; người bình thường。指平民。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 家人 Tìm thêm nội dung cho: 家人
