Từ: 整形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 整形:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 整 • 形

chỉnh hình
§ Cũng viết là
chỉnh hình
整型.

Nghĩa của 整形 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhěngxíng] chỉnh hình; tạo hình。通过外科手术使人体上先天的缺陷(如兔唇、腭裂)或后天的畸形(如瘢痕、眼睑下垂)恢复正常外形或生理机能。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh整: 
chảnh整: 
chểnh整:chểnh mảng
chệnh整:chệnh choạng
chỉnh整:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng整:xiềng xích
xiểng整: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình形:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh形:cười hềnh hệch
整形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 整形 Tìm thêm nội dung cho: 整形