Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 口语 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒuyǔ] 1. khẩu ngữ; tiếng; ngôn ngữ; văn nói。谈话时使用的语言(区别于"书面语")。
书
2. lời phỉ báng; vu khống。毁谤的话。
书
2. lời phỉ báng; vu khống。毁谤的话。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 语
| ngữ | 语: | ngôn ngữ, tục ngữ |

Tìm hình ảnh cho: 口语 Tìm thêm nội dung cho: 口语
