Cao su chống va đập cửa

Từ: 开路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 开路 trong tiếng Trung hiện đại:

[kāilù] 1. mở đường; thông đường。开辟道路。
逢山开路,遇水架桥。
gặp núi mở đường, gặp sông bắc cầu.
2. dẫn đường。在 前 引路。
3. đứt mạch điện; hở mạch điện。电路中的开关呈开启状态或去掉一个负载,使电流不能构成回路的电路。也叫断路。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
开路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 开路 Tìm thêm nội dung cho: 开路