Từ: 惯偷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惯偷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惯偷 trong tiếng Trung hiện đại:

[guàntōu] kẻ cắp chuyên nghiệp; kẻ cướp chuyên nghiệp; kẻ cắp quen tay。惯窃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惯

quán:tập quán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu
惯偷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惯偷 Tìm thêm nội dung cho: 惯偷