Cao su chống va đập cửa

Từ: bàn cổ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bàn cổ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bàncổ

bàn cổ
Theo truyện thần thoại Trung Quốc,
Bàn Cổ
là thủy tổ loài người. Sau
Bàn Cổ

Tam Hoàng
皇.
◇Tây du kí 西記:
Tự tòng Bàn Cổ phá hồng mông, Khai tịch tòng tư thanh trọc biện
濛, 辨 (Đệ nhất hồi) Từ khi Bàn Cổ phá tan trạng thái hỗn độn (của vũ trụ lúc mới hình thành), Bắt đầu phân biệt rõ ràng trong đục.

Nghĩa bàn cổ trong tiếng Việt:

["- ông tổ của trời đất, vạn vật"]

Dịch bàn cổ sang tiếng Trung hiện đại:

盘古 《中国神话中的开天辟地的人物。》từ Bàn Cổ khai thiên lập địa.
自盘古开天辟地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàn

bàn𠴞:bàn bạc
bàn𡂑:bàn luận
bàn󰃪:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:(Trừ hết, dọn sạch)
bàn𭢋:bàn tán
bàn:(Cũng như chữ bàn 盤)
bàn:bàn cờ
bàn:bàn cờ
bàn:bàn ghế
bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)
bàn:Bàn hồ hồ; Bàn đại hải (sterculia scaphigera)
bàn:bàn (thư thái dễ chịu)
bàn:bàn bạc
bàn:bàn long

Nghĩa chữ nôm của chữ: cổ

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cổ:cơ cổ (chim kêu chiêm chiếp)
cổ:cổ ngưu (bò đực)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ (ruộng muối)
cổ:cổ vũ, cổ xuý
cổ:cổ giả (kẻ mù)
cổ: 
cổ:cổ áo, khăn quàng cổ; cổ chân, cổ tay
cổ:cổ trướng
cổ: 
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ hại (mua hại cho mình)
cổ:cổ động
cổ:cổ động

Gới ý 15 câu đối có chữ bàn:

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

Bảo vụ tinh huy ca tứ trật,Bàn đào hiến thuỵ chúc thiên thu

Chòm bảo vu hát mừng bốn chục,Hội bàn đào kiến quả ngàn năm

bàn cổ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàn cổ Tìm thêm nội dung cho: bàn cổ