Cao su chống va đập cửa

Từ: 黄豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黄豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 黄豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huángdòu] đậu tương; đậu nành。表皮黄色的大豆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
黄豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 黄豆 Tìm thêm nội dung cho: 黄豆