Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xông trong tiếng Việt:
["- 1 đgt 1. Tiến mạnh: Xông vào đồn địch 2. Đề cập mạnh đến: Chúng ta phải xông vào những vấn đề gì (TrVGiàu).","- 2 đgt 1. Nói hơi bốc lên: Cũng não nùng trâm rẽ, hương xông (BNT) 2. Để cho hơi bốc lên người, từ một nồi nước lá đun sôi: Mỗi khi cảm thấy ngúng nguẩy, bà cụ chỉ xông là khỏi.","- 3 đgt Nói mối đục làm cho hỏng nát đồ đạc: Sách vở bị mối xông.","- 4 đgt Nói người nào đến thăm nhà mình trước tiên trong ngày mồng một tết: Tết năm nay bà cụ bảo tôi đến xông nhà."]Nghĩa chữ nôm của chữ: xông
| xông | 冲: | xông hương |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |
| xông | 衝: | xông ngải (tắm hơi) |
| xông | 𨃸: | xông đất |

Tìm hình ảnh cho: xông Tìm thêm nội dung cho: xông
