Chữ 呂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呂, chiết tự chữ LÃ, LẢ, LỚ, LỞ, LỠ, LỬ, LỮ, LỮA, RẢ, RỨA, TRẢ, TRỞ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呂:

呂 lữ, lã

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呂

Chiết tự chữ lã, lả, lớ, lở, lỡ, lử, lữ, lữa, rả, rứa, trả, trở bao gồm chữ 口 丶 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呂 cấu thành từ 3 chữ: 口, 丶, 口
  • khẩu
  • chủ
  • khẩu
  • Bao gồm 2 chữ Khẩu 口 hợp với nhau Lã, Lữ Dùng làm họ Lã, Lữ. Có thể giải thích vui là Lã Bố ngày xưa sức khỏe vô địch, đánh trận hét to cũng vô địch, ngựa Xích thố gầm cũng vô địch. Mồm Lữ Bố ở trên hét + mồm Xích Thố ở dưới gầm ==> đích thị chỉ có Lữ Bố

    lữ, lã [lữ, lã]

    U+5442, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
    Việt bính: leoi5
    1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;

    lữ, lã

    Nghĩa Trung Việt của từ 呂

    (Danh) Luật lữ khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.

    (Danh)
    Họ Lữ.
    § Ta quen đọc là .

    (Danh)
    Xương sống.
    § Thông lữ .

    lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
    lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
    lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
    lử, như "mệt lử" (btcn)
    lữa, như "lần lữa" (btcn)
    rả, như "rôm rả" (btcn)
    rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
    trả, như "trả nợ" (btcn)
    trở, như "trở lại" (btcn)
    lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
    lở, như "vỡ lở" (gdhn)
    lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)

    Chữ gần giống với 呂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

    Dị thể chữ 呂

    ,

    Chữ gần giống 呂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呂 Tự hình chữ 呂 Tự hình chữ 呂 Tự hình chữ 呂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂

    :lã (họ Lã); nước lã
    lả:lả đi; lả lơi
    lớ:lớ ngớ
    lở:vỡ lở
    lỡ:lỡ làng
    lử:mệt lử
    lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
    lữa:lần lữa
    lựa: 
    rả:rôm rả
    rứa:rút dây, rú lời, chạy nước rút
    trả:trả nợ
    trở:trở lại

    Gới ý 15 câu đối có chữ 呂:

    Dương xuân thuỵ ái phi anh vũ,Thái lữ luật hoà dẫn phượng hoàng

    Mây trùm dương xuân anh vũ bay,Luật theo thái lữ phượng hoàng lại

    呂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呂 Tìm thêm nội dung cho: 呂