Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呂, chiết tự chữ LÃ, LẢ, LỚ, LỞ, LỠ, LỬ, LỮ, LỮA, RẢ, RỨA, TRẢ, TRỞ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呂:
呂
Chiết tự chữ 呂
Bao gồm 2 chữ Khẩu 口 hợp với nhau Lã, Lữ Dùng làm họ Lã, Lữ. Có thể giải thích vui là Lã Bố ngày xưa sức khỏe vô địch, đánh trận hét to cũng vô địch, ngựa Xích thố gầm cũng vô địch. Mồm Lữ Bố ở trên hét + mồm Xích Thố ở dưới gầm ==> đích thị chỉ có Lữ Bố
Biến thể giản thể: 吕;
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;
呂 lữ, lã
(Danh) Họ Lữ.
§ Ta quen đọc là Lã.
(Danh) Xương sống.
§ Thông lữ 膂.
lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
lử, như "mệt lử" (btcn)
lữa, như "lần lữa" (btcn)
rả, như "rôm rả" (btcn)
rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
trả, như "trả nợ" (btcn)
trở, như "trở lại" (btcn)
lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
lở, như "vỡ lở" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Pinyin: lu:3, lü3, lãœ3;
Việt bính: leoi5
1. [呂鉅] lữ cự 2. [呂尚] lã thượng 3. [伊呂] y lã;
呂 lữ, lã
Nghĩa Trung Việt của từ 呂
(Danh) Luật lữ 律呂 khí cụ dùng để xác định âm giai trong âm nhạc (thời xưa). Cũng chỉ chung âm luật.(Danh) Họ Lữ.
§ Ta quen đọc là Lã.
(Danh) Xương sống.
§ Thông lữ 膂.
lã, như "lã (họ Lã); nước lã" (vhn)
lả, như "lả đi; lả lơi" (btcn)
lỡ, như "lỡ làng" (btcn)
lử, như "mệt lử" (btcn)
lữa, như "lần lữa" (btcn)
rả, như "rôm rả" (btcn)
rứa, như "rút dây, rú lời, chạy nước rút" (btcn)
trả, như "trả nợ" (btcn)
trở, như "trở lại" (btcn)
lớ, như "lớ ngớ" (gdhn)
lở, như "vỡ lở" (gdhn)
lữ, như "lữ (tên họ) cũng đọc là Lã" (gdhn)
Chữ gần giống với 呂:
㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,Dị thể chữ 呂
吕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂
| lã | 呂: | lã (họ Lã); nước lã |
| lả | 呂: | lả đi; lả lơi |
| lớ | 呂: | lớ ngớ |
| lở | 呂: | vỡ lở |
| lỡ | 呂: | lỡ làng |
| lử | 呂: | mệt lử |
| lữ | 呂: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
| lữa | 呂: | lần lữa |
| lựa | 呂: | |
| rả | 呂: | rôm rả |
| rứa | 呂: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trở | 呂: | trở lại |
Gới ý 15 câu đối có chữ 呂:

Tìm hình ảnh cho: 呂 Tìm thêm nội dung cho: 呂
