Từ: 休整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 休整 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiūzhěng]
nghỉ ngơi chỉnh đốn。休息整顿(多用于军队)。
利用战斗空隙进行休整。
lợi dụng khoảng trống giữa hai cuộc chiến để nghỉ ngơi chỉnh đốn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
休整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休整 Tìm thêm nội dung cho: 休整