Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 休整 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiūzhěng] 动
nghỉ ngơi chỉnh đốn。休息整顿(多用于军队)。
利用战斗空隙进行休整。
lợi dụng khoảng trống giữa hai cuộc chiến để nghỉ ngơi chỉnh đốn
nghỉ ngơi chỉnh đốn。休息整顿(多用于军队)。
利用战斗空隙进行休整。
lợi dụng khoảng trống giữa hai cuộc chiến để nghỉ ngơi chỉnh đốn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 休整 Tìm thêm nội dung cho: 休整
