Từ: 休暇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休暇:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 休 • 暇

hưu hạ
Nghỉ ngơi nhàn hạ.Nghỉ phép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu休:hưu trí
hươu休:con hươu, hươu sao
hầu休:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

há暇:xem hạ
hạ暇:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả暇:ha hả; hả hê
休暇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休暇 Tìm thêm nội dung cho: 休暇