Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khoá chữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoá chữ:
Dịch khoá chữ sang tiếng Trung hiện đại:
转字锁 《一种锁, 其机构由一个或几个刻有字母或数字的可转动的拔盘或圆环来控制, 只有当转动拔盘符号组成一定顺序时才能把锁打开。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khoá
| khoá | 𱚉: | |
| khoá | 挎: | khoá trước chiếu tượng cơ (vai khoác máy ảnh) |
| khoá | 胯: | khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ) |
| khoá | 課: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 课: | khoá sinh; thuế khoá |
| khoá | 跨: | khoá mã (cưỡi lên, vượt qua) |
| khoá | 銙: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 錁: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 鎖: | chìa khoá; khoá sổ |
| khoá | 骻: | khoá (chỗ u ở đầu xương) |
| khoá | 𩸄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chữ
| chữ | 𡦂: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫳘: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨹: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𡨸: | chữ viết, chữ nghĩa |
| chữ | 𫿰: | chữ viết, chữ nghĩa |

Tìm hình ảnh cho: khoá chữ Tìm thêm nội dung cho: khoá chữ
