Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: húng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ húng:

酗 hú, húng

Đây là các chữ cấu thành từ này: húng

hú, húng [hú, húng]

U+9157, tổng 11 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xu4, cu4;
Việt bính: jyu3;

hú, húng

Nghĩa Trung Việt của từ 酗

(Động) Say rượu làm càn, nổi cọc.
◎Như: hú tửu
nát rượu, uống rượu quá độ.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là húng.

húng, như "rau húng" (vhn)
hú, như "hú tửu (uống quá độ)" (gdhn)

Nghĩa của 酗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xù]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 11
Hán Việt: HÚC
say rượu; nát rượu。酗酒。
Từ ghép:
酗酒

Chữ gần giống với 酗:

, , , , , , , , , , , , 𨠉,

Chữ gần giống 酗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗 Tự hình chữ 酗

Dịch húng sang tiếng Trung hiện đại:

酒疯儿。
眼红。

香花茝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: húng

húng𠺱:húng hiếp (doạ nạt)
húng: 
húng: 
húng𦭪:húng hắng; húng lìu, rau húng
húng:rau húng
húng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: húng Tìm thêm nội dung cho: húng