Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 休暇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 休暇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hưu hạ
Nghỉ ngơi nhàn hạ.Nghỉ phép.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 休

hưu:hưu trí
hươu:con hươu, hươu sao
hầu:hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê
休暇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 休暇 Tìm thêm nội dung cho: 休暇