Từ: 众口难调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众口难调:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 众 • 口 • 难 • 调

Nghĩa của 众口难调 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngkǒunántiáo] làm dâu trăm họ; lắm thầy nhiều ma; chín người mười ý。吃饭的人多,很难适合每个人的口味。比喻不容易使所有的人都满意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng众:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với众:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu口: 
khẩu口:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều调:điều chế; điều khiển
điệu调:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
众口难调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众口难调 Tìm thêm nội dung cho: 众口难调