Nghĩa của 众议院 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhòngyìyuàn] 1. hạ nghị viện。两院制议会的下议院名称之一。参看〖下议院〗。
2. nghị viện。实行一院制的国家的议会也有叫众议院的,如卢森堡的议会。
2. nghị viện。实行一院制的国家的议会也有叫众议院的,如卢森堡的议会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 众
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| với | 众: | cha với con |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 院
| viện | 院: | viện sách, thư viện |
| vẹn | 院: | trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn |
| vện | 院: | vằn vện |

Tìm hình ảnh cho: 众议院 Tìm thêm nội dung cho: 众议院
