Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 优生学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优生学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优生学 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōushēngxué] thuyết ưu sinh; ưu sinh học (phân ngành của sinh vật học, nghiên cứu làm thế nào để cải tiến tính di truyền của loài người.)。生物学的一个分支,研究如何改进人类的遗传性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
优生学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优生学 Tìm thêm nội dung cho: 优生学