Từ: 优美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优美:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 优 • 美

Nghĩa của 优美 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuměi] tốt đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp。美好。
风景优美
phong cảnh tươi đẹp
姿态优美
tư thái đẹp đẽ.
优美的民间艺术。
nghệ thuật dân gian hay.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu优:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 
优美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优美 Tìm thêm nội dung cho: 优美