Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一笑千金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一笑千金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất tiếu thiên kim
Một tiếng cười của người đẹp đáng giá nghìn vàng.
◇Vương Tăng Nhụ 孺:
Tái cố liên thành dị, Nhất tiếu thiên kim mãi
易, 買 (Vịnh sủng cơ 姬).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
一笑千金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一笑千金 Tìm thêm nội dung cho: 一笑千金