Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 呷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呷, chiết tự chữ HẠP, HỚP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呷:

呷 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 呷

Chiết tự chữ hạp, hớp bao gồm chữ 口 甲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

呷 cấu thành từ 2 chữ: 口, 甲
  • khẩu
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • hạp [hạp]

    U+5477, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia1, ga1;
    Việt bính: haap3;

    hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 呷

    (Động) Uống, hút.
    ◎Như: hạp trà
    hớp trà.

    hạp, như "hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè)" (gdhn)
    hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)

    Nghĩa của 呷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 8
    Hán Việt: CA
    cạc cạc; quác quác; khằng khặc (từ tượng thanh)。(呷呷) 同"嘎嘎"。
    Ghi chú: 另见xiā
    [xiā]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HÁP
    hớp; nhấp。把液体咽下去。
    呷 了一口茶。
    hớp một ngụm trà.
    Ghi chú: 另见gā

    Chữ gần giống với 呷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

    Chữ gần giống 呷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 呷 Tự hình chữ 呷 Tự hình chữ 呷 Tự hình chữ 呷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 呷

    dáp: 
    hạp:hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè)
    hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
    呷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 呷 Tìm thêm nội dung cho: 呷