Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 呷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 呷, chiết tự chữ HẠP, HỚP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呷:
呷
Pinyin: xia1, ga1;
Việt bính: haap3;
呷 hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 呷
(Động) Uống, hút.◎Như: hạp trà 呷茶 hớp trà.
hạp, như "hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè)" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)
Nghĩa của 呷 trong tiếng Trung hiện đại:
[gā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CA
cạc cạc; quác quác; khằng khặc (từ tượng thanh)。(呷呷) 同"嘎嘎"。
Ghi chú: 另见xiā
[xiā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁP
hớp; nhấp。把液体咽下去。
呷 了一口茶。
hớp một ngụm trà.
Ghi chú: 另见gā
Số nét: 8
Hán Việt: CA
cạc cạc; quác quác; khằng khặc (từ tượng thanh)。(呷呷) 同"嘎嘎"。
Ghi chú: 另见xiā
[xiā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁP
hớp; nhấp。把液体咽下去。
呷 了一口茶。
hớp một ngụm trà.
Ghi chú: 另见gā
Chữ gần giống với 呷:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呷
| dáp | 呷: | |
| hạp | 呷: | hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè) |
| hớp | 呷: | cá hớp bọt, hớp một ngụm trà |

Tìm hình ảnh cho: 呷 Tìm thêm nội dung cho: 呷
