Từ: 引进 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 引进:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 引 • 进

Nghĩa của 引进 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐnjìn] 1. tiến cử; giới thiệu。引荐。
2. đưa vào; nhập vào。从外地或外国引入(人员、资金、技术、设备等)。
引进良种。
nhập giống tốt
引进人才。
thu nhận nhân tài
引进外资。
nhận vốn nước ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 引

dẫn引:dẫn dắt, hướng dẫn; dẫn chứng, trích dẫn
dận引:dận chân, dận xuống
dợn引:dợn tóc gáy
giận引:giận dữ, nổi giận; oán giận
giỡn引:đùa giỡn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 进

tiến进:tiến tới
tấn进:tấn (một phần tuồng kịch)
引进 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 引进 Tìm thêm nội dung cho: 引进