Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
khuông kiểu
Uốn sửa lại cho ngay thẳng.Chữa lại cho hoàn toàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匡
| khuôn | 匡: | khuôn mẫu, khuôn phép |
| khuông | 匡: | khuông chính (sửa cho thẳng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矯
| khéo | 矯: | khéo léo |
| kiểu | 矯: | kiểu cách, kiểu mẫu |
| kéo | 矯: | kéo cầy, kéo nhau |
| kĩu | 矯: | kĩu kịt |
| kẻo | 矯: | kẻo mà, kẻo rồi |
| kẽo | 矯: | kẽo kẹt |
| quéo | 矯: |

Tìm hình ảnh cho: 匡矯 Tìm thêm nội dung cho: 匡矯
