Từ: nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 22 kết quả cho từ nhân:
Đây là các chữ cấu thành từ này: nhân
Pinyin: ren2, dan1, pang2;
Việt bính: jan4
1. [安人] an nhân 2. [幻人] ảo nhân, huyễn nhân 3. [邑人] ấp nhân 4. [惡人] ác nhân 5. [恩人] ân nhân 6. [大人] đại nhân 7. [大人物] đại nhân vật 8. [白人] bạch nhân 9. [榜人] bảng nhân 10. [保護人] bảo hộ nhân 11. [保人] bảo nhân 12. [不近人情] bất cận nhân tình 13. [不省人事] bất tỉnh nhân sự 14. [病人] bệnh nhân 15. [鄙人] bỉ nhân 16. [本人] bổn nhân, bản nhân 17. [旁人] bàng nhân 18. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 19. [庖人] bào nhân 20. [璧人] bích nhân 21. [冰人] băng nhân 22. [高人] cao nhân 23. [故人] cố nhân 24. [古人] cổ nhân 25. [局內人] cục nội nhân 26. [棘人] cức nhân 27. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 28. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 29. [仇人] cừu nhân 30. [舉人] cử nhân 31. [個人] cá nhân 32. [個人主義] cá nhân chủ nghĩa 33. [吉人] cát nhân 34. [工人] công nhân 35. [窮人] cùng nhân 36. [居停主人] cư đình chủ nhân 37. [主人] chủ nhân 38. [證人] chứng nhân 39. [真人] chân nhân 40. [正人] chính nhân, chánh nhân 41. [眾人] chúng nhân 42. [恭人] cung nhân 43. [宮人] cung nhân 44. [名人] danh nhân 45. [圯上老人] di thượng lão nhân 46. [家人] gia nhân 47. [佳人] giai nhân 48. [夏雨雨人] hạ vũ vú nhân 49. [害人不淺] hại nhân bất thiển 50. [候選人] hậu tuyển nhân 51. [含血噴人] hàm huyết phún nhân 52. [壞人] hoại nhân 53. [可人] khả nhân 54. [今人] kim nhân 55. [金人緘口] kim nhân giam khẩu 56. [伶人] linh nhân 57. [戀人] luyến nhân 58. [南人] nam nhân 59. [內人] nội nhân 60. [惱人] não nhân 61. [一人] nhất nhân 62. [孺人] nhụ nhân 63. [人影] nhân ảnh 64. [人道] nhân đạo 65. [人定勝天] nhân định thắng thiên 66. [人丁] nhân đinh 67. [人本主義] nhân bản chủ nghĩa 68. [人格] nhân cách 69. [人格化] nhân cách hóa 70. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 71. [人工] nhân công 72. [人種] nhân chủng 73. [人證] nhân chứng 74. [人質] nhân chí 75. [人欲] nhân dục 76. [人民] nhân dân 77. [人面] nhân diện 78. [人面獸心] nhân diện thú tâm 79. [人間] nhân gian 80. [人海] nhân hải 81. [人其人] nhân kì nhân 82. [人口] nhân khẩu 83. [人類] nhân loại 84. [人倫] nhân luân 85. [人命] nhân mệnh 86. [人馬] nhân mã 87. [人滿] nhân mãn 88. [人品] nhân phẩm 89. [人群] nhân quần 90. [人權] nhân quyền 91. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 92. [人數] nhân số 93. [人事] nhân sự 94. [人事不省] nhân sự bất tỉnh 95. [人參] nhân sâm 96. [人生] nhân sinh 97. [人生觀] nhân sinh quan 98. [人造] nhân tạo 99. [人才] nhân tài 100. [人心] nhân tâm 101. [人情] nhân tình 102. [人性] nhân tính 103. [人聲] nhân thanh 104. [人世] nhân thế 105. [人體] nhân thể 106. [人中] nhân trung 107. [人物] nhân vật 108. [人文] nhân văn 109. [人為] nhân vi 110. [人員] nhân viên 111. [匪人] phỉ nhân 112. [凡人] phàm nhân 113. [發言人] phát ngôn nhân 114. [夫人] phu nhân 115. [傖人] sanh nhân 116. [士人] sĩ nhân 117. [騷人] tao nhân 118. [騷人墨客] tao nhân mặc khách 119. [新人] tân nhân 120. [他人] tha nhân 121. [前人] tiền nhân 122. [先人] tiên nhân 123. [仲買人] trọng mãi nhân 124. [丈人] trượng nhân 125. [哲人] triết nhân 126. [偉人] vĩ nhân 127. [亡人] vong nhân 128. [伊人] y nhân;
人 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 人
(Danh) Người, giống khôn nhất trong loài động vật.◎Như: nam nhân 男人 người nam, nữ nhân 女人 người nữ, nhân loại 人類 loài người.
(Danh) Người khác, đối lại với mình.
◎Như: tha nhân 他人 người khác, vô nhân ngã chi kiến 無人我之見 không có phân biệt mình với người.
§ Ghi chú: Thấu được nghĩa này, trong đạo Phật cho là bực tu được nhân không 人空.
◇Luận Ngữ 論語: Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
(Danh) Mỗi người.
◎Như: nhân tận giai tri 人盡皆知 ai nấy đều biết cả, nhân thủ nhất sách 人手一冊 mỗi người một cuốn sách.
(Danh) Loại người, hạng người (theo một phương diện nào đó: nghề nghiệp, nguồn gốc, hoàn cảnh, thân phận, v.v.).
◎Như: quân nhân 軍人 người lính, chủ trì nhân 主持人 người chủ trì, giới thiệu nhân 介紹人 người giới thiệu , Bắc Kinh nhân 北京人 người Bắc Kinh
(Danh) Tính tình, phẩm cách con người.
◇Vương An Thạch 王安石: Nhi độc kì văn, tắc kì nhân khả tri 而讀其文, 則其人可知 (Tế Âu Dương Văn Trung Công văn 祭歐陽文忠公文) Mà đọc văn của người đó thì biết được tính cách của con người đó.
(Danh) Họ Nhân.
nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (vhn)
nhơn, như "nhơn loại (nhân loại)" (gdhn)
Nghĩa của 人 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 2
Hán Việt: NHÂN
1. con người; người。能制造工具并使用工具进行劳动的高等动物。
男人。
con trai; đàn ông.
女人。
con gái; đàn bà.
人们。
mọi người.
人类。
nhân loại; loài người.
2. mỗi người; người bình thường。每人;一般人。
人手一册。
mỗi người một quyển.
人所共知。
mỗi người đều biết.
3. người trưởng thành; thành niên。指成年人。
长大成人。
lớn lên thành người.
4. loại người。指某种人。
工人。
công nhân.
军人。
quân nhân.
主人。
chủ nhân.
介绍人。
người giới thiệu.
5. người khác。别人。
人云亦云。
người khác nói thì mình cũng nói.
待人诚恳。
đối xử chân thành.
6. phẩm chất; tính cách; danh dự。指人的品质、性格或名誉。
丢人。
mất phẩm chất.
这个同志人很好。
đồng chí này phẩm chất rất tốt.
他人老实。
tính anh ấy rất thật thà.
7. chỉ thân thể con người。指人的身体或意识。
这两天人不大舒服。
hai ngày nay trong người hơi khó chịu.
送到医院人已经昏迷过去了。
khi đýa đến bệnh viện thì đã hôn mê rồi.
8. người; nhân tài。指人手、人材。
我们这里正缺人。
ở đây chúng tôi đang thiếu người.
Từ ghép:
人本主义 ; 人才 ; 人称 ; 人次 ; 人大 ; 人道 ; 人道主义 ; 人地生疏 ; 人丁 ; 人定胜天 ; 人犯 ; 人贩子 ; 人份 ; 人夫 ; 人浮于事 ; 人格 ; 人格化 ; 人工 ; 人工呼吸 ; 人工湖 ; 人工降雨 ; 人工流产 ; 人工免疫 ; 人工气腹 ; 人工气胸 ; 人工授精 ; 人公里 ; 人海 ; 人和 ; 人寰 ; 人祸 ; 人迹 ; 人家 ; 人家 ; 人间 ; 人杰 ; 人杰地灵 ; 人客 ; 人口 ; 人困马乏 ; 人老珠黄 ; 人类 ; 人类学 ; 人力 ; 人力车 ; 人流 ; 人伦 ; 人马 ; 人们 ; 人面兽心 ;
人民 ; 人民币 ; 人民代表大会 ; 人民法院 ; 人民公社 ; 人民检察院 ; 人民警察 ; 人民民主专政 ; 人民内部矛盾 ; 人民陪审员 ; 人民团体 ; 人民性 ; 人民战争 ; 人民政府 ; 人命 ; 人莫予毒 ; 人品 ; 人情 ; 人情世故 ; 人权 ; 人群 ; 人儿 ; 人人 ; 人日 ; 人山人海 ; 人身 ; 人身事故 ; 人身自由 ; 人参 ; 人生 ; 人生观 ; 人声 ; 人士 ; 人氏 ; 人世 ; 人事 ; 人手 ; 人寿年丰 ; 人体 ; 人同此心,心同此理 ; 人头 ; 人望 ; 人微言轻 ; 人为 ; 人为刀俎,我为鱼肉 ; 人文 ; 人文科学 ; 人文主义 ; 人物 ;
人像 ; 人心 ; 人心果 ; 人行道 ; 人性 ; 人性 ; 人性论 ; 人熊 ; 人选 ; 人烟 ; 人仰马翻 ; 人影儿 ; 人鱼 ; 人员 ; 人缘儿 ; 人猿 ; 人云亦云 ; 人造 ; 人造冰 ; 人造磁铁 ; 人造地球卫星 ; 人造革 ; 人造毛 ; 人造棉 ; 人造石油 ; 人造丝 ; 人造卫星 ; 人造纤维 ; 人造行星 ; 人证 ; 人质 ; 人中 ; 人种
Dị thể chữ 人
亻,
Tự hình:

Pinyin: ren2;
Việt bính: jan4;
亻 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 亻
Một hình thức của bộ nhân 人.nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (gdhn)
Dị thể chữ 亻
人,
Tự hình:

Pinyin: er2, er5;
Việt bính: jan4;
儿 nhân, nhi
Nghĩa Trung Việt của từ 儿
(Danh) Người.§ Cũng như nhân 人.
§ Chữ nhân 人 giống người đứng, chữ nhân 儿 giống người đi.Giản thể của chữ 兒.
nhân, như "nhân đạo, nhân tính" (tdhv)
nhi, như "thiếu nhi, bệnh nhi" (gdhn)
Nghĩa của 儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[ér]
Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 2
Hán Việt: NHI
1. trẻ con; trẻ; nhi đồng; con nít。小孩子。
婴儿。
trẻ sơ sinh.
儿童。
nhi đồng.
2. thanh niên; người trẻ; trai tráng (thường chỉ phái nam)。年轻的人(多指青年男子)。
男儿。
con trai.
健儿。
thanh niên trai tráng.
儿女英雄。
nam nữ anh hùng.
3. con trai。儿子。
儿女。
nam nữ; con cái.
儿孙。
cháu trai.
生儿育女。
sinh con đẻ cái.
4. đực; trống (giống đực)。雄性的。
儿马。
ngựa đực.
5. hậu tố。后缀(注音作"r")。
6.
a. (làm hậu tố của danh từ)。名词后缀,主要有下面几种作用。
b. nhỏ; bé (biểu thị vật nhỏ như cái chậu, cây gậy, cái lỗ, xe nhỏ)。表示微小,如:盆儿、棍儿、窟窿儿、小车儿。
c. biểu thị biến đổi từ loại như cái ăn, hát hò, cười đùa, vụn vặt, ồn ào...。表示词性变化,如:吃儿、唱儿、逗笑儿(动词名词化);亮儿、热闹儿、零碎儿(形容词名词化)。
d. biểu thị sự vật cụ thể được trừu tượng hoá。表示具体事物抽象化,如:门儿、根儿、油水儿。
e. phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật như bột mì với hê-rô-in hoặc quê nhà với ông bà già。区别不同事物,如:白面 -- 白面儿(海洛因),老家 -- 老家儿(父母和家中其他长辈)。7. (hậu tố của một số động từ)。少数动词的后缀。
玩儿。
chơi.
火儿。
lửa.
参看〖儿化〗。
Ghi chú: "兒"另见Ní。
Từ ghép:
儿茶 ; 儿歌 ; 儿化 ; 儿皇帝 ; 儿马 ; 儿女 ; 儿孙 ; 儿童 ; 儿童节 ; 儿童团 ; 儿童文学 ; 儿媳妇儿 ; 儿戏 ; 儿子
Chữ gần giống với 儿:
儿,Tự hình:

Pinyin: ren2, jin4;
Việt bính: jan4
1. [不仁] bất nhân 2. [至仁] chí nhân 3. [仁愛] nhân ái 4. [仁政] nhân chính 5. [仁勇] nhân dũng 6. [仁者] nhân giả 7. [仁厚] nhân hậu 8. [仁兄] nhân huynh 9. [仁義] nhân nghĩa 10. [仁壽] nhân thọ 11. [仁王] nhân vương 12. [依仁] y nhân;
仁 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 仁
(Động) Thương, yêu.◎Như: nhân dân ái vật 仁民愛物 thương dân yêu vật.
(Danh) Đức khoan dung, từ ái, thiện lương.
◇Luận Ngữ 論語: Tử Trương vấn nhân ư Khổng Tử. Khổng Tử viết: năng hành ngũ giả ư thiên hạ vi nhân hĩ. Thỉnh vấn chi, viết: cung, khoan, tín, mẫn, huệ 子張問仁於孔子. 孔子曰: 能行五者於天下為仁矣. 請問之, 曰: 恭, 寬, 信, 敏, 惠 (Dương Hóa 陽貨) Tử Trương hỏi Khổng Tử về đức nhân. Khổng Tử đáp: Làm được năm đức trong thiên hạ thì gọi là nhân. (Tử Trương) xin hỏi là những đức gì, Khổng Tử đáp: Cung kính, khoan hậu, tín nghĩa, cần mẫn và từ ái.
(Danh) Người có đức nhân.
◇Luận Ngữ 論語: Phiếm ái chúng nhi thân nhân 汎愛眾而親仁 (Học nhi 學而) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.
(Danh) Người.
§ Thông nhân 人.
(Danh) Cái hột ở trong quả.
◎Như: đào nhân 桃仁 hạt đào.
(Danh) Họ Nhân.
(Tính) Khoan hậu, có đức hạnh.
◎Như: nhân chánh 仁政 chính trị nhân đạo, nhân nhân quân tử 仁人君子 bậc quân tử nhân đức.
(Tính) Có cảm giác.
◎Như: ma mộc bất nhân 麻木不仁 tê liệt.
nhân, như "nhân đức" (vhn)
nhơn, như "nhơn tâm (nhân tâm)" (gdhn)
Nghĩa của 仁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NHÂN
1. nhân ái; lòng nhân từ。仁爱。
仁心。
trái tim nhân ái; tấm lòng nhân ái.
仁政。
nền chính trị nhân ái.
仁至义尽。
tận tình tận nghĩa.
2. họ Nhân。(Rén)姓。
3. nhân (trong hạt)。(仁儿)果核或果壳最里头的较柔软的部分,大多可以吃。
杏仁儿。
hạnh nhân.
核桃仁儿。
nhân hạt đào.
花生仁儿。
hạt đậu phộng; hạt đậu phụng.
虾仁儿。
tôm nõn.
Từ ghép:
仁爱 ; 仁慈 ; 仁弟 ; 仁果 ; 仁厚 ; 仁人君子 ; 仁人志士 ; 仁兄 ; 仁义 ; 仁义 ; 仁者见仁,智者见智 ; 仁政 ; 仁至义尽
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1
1. [原因] nguyên nhân 2. [因為] nhân vi 3. [造因] tạo nhân 4. [薩達姆•侯賽因] tát đạt mỗ hầu tái nhân 5. [前因] tiền nhân;
因 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 因
(Động) Nương tựa, dựa vào.◎Như: nhân địa chế nghi 因地制宜 lấy biện pháp phù hợp với hoàn cảnh, nhân lậu tựu giản 因陋就簡 liệu cơm gắp mắm.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhân Phật quang sở chiếu, Tất kiến bỉ đại chúng 因佛光所照, 悉見彼大眾 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Nhờ vào ánh sáng của Phật chiếu soi mà mà thấy rõ cả đại chúng ấy.
(Động) Noi theo.
◎Như: nhân tập 因襲 mô phỏng, bắt chước.
◇Luận Ngữ 論語: Ân nhân ư Hạ lễ, sở tổn ích, khả tri dã 殷因於夏禮, 所損益, 可知也 (Vi chánh 為政) Nhà Ân theo lễ nhà Hạ, thêm bớt cái gì, ta có thể biết được.
(Động) Tăng gia, tích lũy.
◇Luận Ngữ 論語: Thiên thặng chi quốc, nhiếp hồ đại quốc chi gian, gia chi dĩ sư lữ, nhân chi dĩ cơ cận, Do dã vi chi, bỉ cập tam niên, khả sử hữu dũng thả tri phương dã 千乘之國, 攝乎大國之間, 加之以師旅, 因之以饑饉, 由也為之, 比及三年, 可使有勇且知方也 (Tiên tiến 先進) (Ví như) một nước có một ngàn cỗ xe, bị ép giữa những nước lớn, có thêm nạn chiến tranh, tăng thêm đói khổ, Do này cầm quyền nước ấy, thì vừa ba năm, có thể khiến cho dân dũng cảm mà biết đạo lí nữa.
(Danh) Nguyên do, duyên cớ.
◎Như: sự xuất hữu nhân 事出有因 mọi việc xảy ra đều có nguyên do.
§ Ghi chú: Nhà Phật 佛 cho phần đã làm ra là nhân, phần phải chịu lấy là quả, làm ác phải tội, làm thiện được phúc, thế là nhân quả 因果.
(Danh) Phép tính nhân.
(Giới) Do, từ.
(Giới) Bởi, vì rằng.
◇Lí Bạch 李白: Nhân quân thụ đào lí, Thử địa hốt phương phỉ 因君樹桃李, 此地忽芳菲 (Tặng thu phổ liễu thiểu phủ 贈秋浦柳少府) Bởi ông trồng đào mận, Đất này bỗng thơm tho.
(Trợ) Thừa dịp, thừa cơ.
◇Sử Kí 史記: Thử thiên vong Sở chi thì dã, bất như nhân kì ki nhi toại thủ chi 此天亡楚之時也, 不如因其機而遂取之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Chính là lúc trời làm mất nước Sở, chi bằng thừa cơ hội này mà đánh lấy.(Liên) Do đó, theo đó, nên.
◇Sử Kí 史記: Lương nghiệp vi thủ lí, nhân trường quỵ lí chi 良業為取履, 因長跪履之 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) (Trương) Lương đã nhặt giày, nên cũng quỳ xuống xỏ (cho ông cụ).
(Phó) Bèn, liền.
◇Sử Kí 史記: Hạng Vương tức nhật nhân lưu Bái Công dữ ẩm 項王即日因留沛公與飲 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương hôm đó bèn giữ Bái Công ở lại uống rượu.
nhân, như "nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ" (vhn)
nhằn, như "nhọc nhằn" (btcn)
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (gdhn)
nhăn, như "nhăn nhó, nhăn nhở" (gdhn)
nhơn, như "nguyên nhơn (nguyên nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 因 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: NHÂN
1. theo; y theo; noi theo。沿袭。
因 循
theo; noi theo
陈陈相因
theo nếp cũ không thay đổi.
2. căn cứ; dựa vào。凭借;根据。
因 势利导
hướng dẫn theo đà phát triển
因 陋就简
liệu cơm gắp mắm
因 地制宜
định ra biện pháp thích hợp cho từng nơi
因 人成事
được việc nhờ người ta
3. nguyên nhân。原因(跟"果"相对)。
因 由
nguyên do
事出有因
sự việc xảy ra là có nguyên nhân
前因 后果
đầu đuôi ngọn ngành
4. bởi vì; vì; bởi do; bởi lẽ; do。因为。
因 病请假
bởi vì bị bệnh nên xin nghỉ phép.
会议因 故改期。
hội nghị vì có trục trặc nên thay đổi thời gian.
Từ ghép:
因材施教 ; 因此 ; 因地制宜 ; 因而 ; 因果 ; 因陋就简 ; 因明 ; 因人成事 ; 因式 ; 因势利导 ; 因数 ; 因素 ; 因为 ; 因袭 ; 因循 ; 因循守旧 ; 因噎废食 ; 因由 ; 因缘 ; 因子
Tự hình:

U+7EAB, tổng 6 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4, quan2, tun2, zhun1, zhun3;
Việt bính: jan6;
纫 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 纫
Giản thể của chữ 紉.nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 纫 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: NHẪN
1. xâu chỉ; xâu kim。引线穿过针鼻儿。
老太太眼花了,纫不上针。
bà lão mắt mờ, không xâu được kim nữa.
2. khâu。用针缝。
缝纫。
khâu vá
3. cảm kích sâu sắc (thường dùng trong thư tín)。深深感激(多用于书信)。
至纫高谊。
vô cùng cảm kích trước tình cảm sâu nặng.
Từ ghép:
纫佩
Dị thể chữ 纫
紉,
Tự hình:

Pinyin: yin1, rao2;
Việt bính: jan1
1. [婚姻] hôn nhân;
姻 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 姻
(Danh) Nhà trai.(Danh) Cha chàng rể.
(Danh) Hôn nhân (sự trai gái kết hôn).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ba bất đắc tức kiến Đại Ngọc, phán đáo kim nhật hoàn nhân, chân lạc đắc thủ vũ túc đạo 巴不得即見黛玉, 盼到今日完姻, 真樂得手舞足蹈 (Đệ cửu thập thất hồi) (Bảo Ngọc) rất mong được gặp Đại Ngọc ngay, nghe người ta nói hôm nay sửa soạn lễ cưới, (anh ta) thật là vui mừng, hoa chân múa tay.
(Tính) Có quan hệ thân thuộc do hôn nhân mà thành.
◎Như: nhân gia 姻家 thông gia, nhân thân 姻親 thân thích bên thông gia.
§ Cũng viết là nhân 婣.
nhân, như "hôn nhân" (vhn)
Nghĩa của 姻 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: NHÂN
1. hôn nhân。婚姻。
联姻
kết thông gia với nhau; kết sui gia; làm sui.
2. quan hệ thân thích gián tiếp (quan hệ thân thích gián tiếp do hôn nhân mà thành, như gọi ba mẹ vợ của anh em trai và ba mẹ chồng của chị em gái là bác, gọi anh em của chồng chị em gái hoặc anh em vợ là nhân huynh, nhân đệ.)。由婚姻结成 的、比较间接的亲戚关系,如称弟兄的岳父、姐妹的公公为"姻伯"称姐妹的丈夫的弟兄、妻子的表兄弟为"姻兄、姻弟"等。
Từ ghép:
姻亲 ; 姻亚 ; 姻娅 ; 姻缘
Chữ gần giống với 姻:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Dị thể chữ 姻
婣,
Tự hình:

U+6D07, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1
1. [洇潤] yên nhuận;
洇 nhân, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 洇
(Danh) Tên sông.(Danh) Chỉ nước chảy.
(Động) Chảy lan ra, thấm ướt.Một âm là yên.
(Động) Mai một, tiêu diệt.
nhân, như "nhân một (mai một)" (gdhn)
Nghĩa của 洇 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
thấm; nhoè。液体落在纸上向四外散开或渗透;浸。
这种纸写字容易洇。
loại giấy này viết chữ rất dễ bị nhoè
用水把土洇湿。
làm cho đất thấm ướt hết.
Chữ gần giống với 洇:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

U+7D09, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ren4;
Việt bính: jan6;
紉 nhân, nhận
Nghĩa Trung Việt của từ 紉
(Động) Xe, xoắn (sợi, dây).(Động) Xỏ chỉ vào kim.
(Động) Khâu vá.
◎Như: phùng nhân 縫紉 may vá.
(Động) Thắt, kết.
◇Khuất Nguyên 屈原: Nhân thu lan dĩ vi bội 紉秋蘭以為佩 (Li tao 離騷) Kết hoa thu lan để đeo.
(Động) Tâm phục, cảm bội.
◎Như: cảm nhân thịnh tình 感紉盛情 cảm phục tình hậu.
§ Ta quen đọc là nhận.
nhẫn, như "nhẫn (xỏ chỉ)" (gdhn)
Dị thể chữ 紉
纫,
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
茵 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 茵
(Danh) Đệm xe.◇Phan Nhạc 潘岳: Đoan sách phất nhân, đàn quan chấn y 端策拂茵, 彈冠振衣 (Tây chinh phú 西征賦) Lấy roi ngựa phẩy đệm xe, phủi mũ giũ áo.
(Danh) Đệm, nệm, thảm (nói chung).
◇Lí Hạ 李賀: Thảo như nhân, Tùng như cái 草如茵, 松如蓋 (Tô Tiểu Tiểu mộ 蘇小小墓) Cỏ như nệm, thông như lọng.
(Danh) Nhân trần 茵陳 một thứ cỏ dùng làm thuốc.
◇Lão Xá 老舍: Đáo đặc biệt cao hứng đích thì hậu, tha tài hát lưỡng chung tự kỉ phao đích nhân trần tửu 到特別高興的時候, 他才喝兩盅自己泡的茵陳酒 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Nhị 二) Vào lúc hết sức cao hứng, cụ mới uống hai chén rượu nhân trần tự mình pha lấy.
nhân, như "nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)" (gdhn)
Nghĩa của 茵 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
tấm đệm。垫子或褥子。
绿草如茵。
cỏ xanh như tấm thảm.
Chữ gần giống với 茵:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Tự hình:

Nghĩa của 骃 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 16
Hán Việt: NHÂN
ngựa vằn (trong sách cổ)。 古书上指一种浅黑带白色的马。
Dị thể chữ 骃
駰,
Tự hình:

Pinyin: yin1, yan2;
Việt bính: jan1;
氤 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 氤
Nhân uân 氤氳 (1)(Danh) Khí trời đất hòa hợp. (2)
(Tính) Như mây khói mù mịt.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiểu giải, tắc khí nhân uân tự phùng trung xuất 少懈, 則氣氤氳自縫中出 (Họa bì 畫皮) Hơi nghỉ một chút, là hơi khói ùn ùn từ vết thương bốc ra. (3)
(Tính) Hương khói bốc lên không ngừng.
nhân, như "nhân uân (khí trời đất hoà hợp)" (gdhn)
Nghĩa của 氤 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。氤氲形容烟或云气浓郁。
云烟氤 。
khói mây mờ mịt.
Dị thể chữ 氤
絪,
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
裀 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 裀
(Danh) Áo lót.(Danh) Đệm.
§ Thông nhân 茵.
Nghĩa của 裀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: NHÂN
1. áo kép。夹衣。
2. áo lót; áo trong。内衣。
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
陻 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 陻
§ Cũng như nhân 堙.
yên, như "yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
堙 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 堙
(Động) Lấp đầy.◎Như: nhân tỉnh 堙井 lấp giếng.
(Động) Mai một, tiêu diệt.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phác tán thuần li thánh đạo nhân 樸散淳漓聖道堙 (Mạn hứng 漫興) Tính chất phác tiêu tan, nét đôn hậu thành bạc bẽo, đạo thánh mai một.
(Danh) Núi đất.
yên, như "yên (đồi đất, vật gây trướng ngại)" (gdhn)
Nghĩa của 堙 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīn]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
1. núi đất。土山。
2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞;填塞。
Chữ gần giống với 堙:
㙎, 㙏, 㙐, 㙑, 㙒, 㙓, 㙔, 㙕, 㙗, 㙘, 堖, 堘, 堙, 堛, 堞, 堠, 堡, 堤, 堦, 堧, 堨, 堪, 堭, 堮, 堯, 堰, 報, 堳, 場, 堶, 堷, 堺, 堿, 塀, 塁, 塄, 塆, 塈, 𡎛, 𡎜, 𡎝, 𡎞, 𡎟, 𡎠, 𡎡, 𡎢, 𡎣, 𡎤, 𡎥, 𡎦, 𡎭,Tự hình:

U+6E6E, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yin1, yan1;
Việt bính: jan1 jin1;
湮 nhân, yên
Nghĩa Trung Việt của từ 湮
(Động) Mai một, chìm mất.◎Như: nhân một 湮沒 mai một, chôn vùi.
◇Nguyễn Du 阮攸: Cựu đài nhân một thảo li li 舊臺湮沒草離離 (Quản Trọng Tam Quy đài 管仲三歸臺) Đài cũ chìm lấp, cỏ mọc tua tủa.
(Động) Ứ tắc, lấp.
§ Thông nhân 堙.
◇Trang Tử 莊子: Tích Vũ chi nhân hồng thủy, quyết giang hà nhi thông tứ di cửu châu dã 昔禹之湮洪水, 決江河而通四夷九州也 (Thiên hạ 天下) Xưa vua Vũ lấp lụt (trị thủy), khơi tháo sông rạch cho thông suốt với bốn rợ, chín châu.
(Tính) Xa cách lâu.
§ Ghi chú: Còn đọc là yên.
yên, như "yên một (bị quên), yên diệt (cố quên)" (gdhn)
Nghĩa của 湮 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: NHÂN
1. mai một; chôn vùi。埋没。
湮没
mai một
湮灭
tiêu diệt; chôn vùi
2. tắc (dòng nước do phù sa lắng đọng, bồi đắp)。淤塞。
Ghi chú: 另见yīn"洇"
Từ ghép:
湮灭 ; 湮没
Chữ gần giống với 湮:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
絪 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 絪
(Danh) Nhân uân 絪縕: (1) Nguyên khí trong trời đất. (2) Trạng thái trong trời đất do khí âm và khí dương giao hỗ un đúc tạo thành.◇Dịch Kinh 易經: Thiên địa nhân uân, vạn vật hóa thuần 天地絪縕, 萬物化醇 (Hệ từ hạ 繫辭下) Trời đất un đúc giao cảm mà vạn vật hóa thuần. (3) Tạo hóa.
dăn, như "dăn deo (nhăn nheo)" (gdhn)
nhăn, như "nhăn nheo" (gdhn)
Nghĩa của 絪 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: NHÂN
mù mịt; mờ mịt。絪缊。同"氤氲"。
Chữ gần giống với 絪:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
駰 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 駰
(Danh) Ngựa lông xám lẫn trắng.Dị thể chữ 駰
骃,
Tự hình:

Pinyin: yin1;
Việt bính: jan1;
闉 nhân
Nghĩa Trung Việt của từ 闉
(Danh) Cổng thành.◇Thi Kinh 詩經: Xuất kì nhân đồ, hữu nữ như đồ 出其闉闍, 有女如荼 (Trịnh phong 鄭風, Xuất kì đông môn 鄭風, 出其東門) Ra ngoài cổng thành, có người con gái đẹp như hoa.
(Danh) Họ Nhân.
(Động) Lấp đầy.
§ Thông nhân 堙.
(Tính) Khuất khúc, cong queo.
◇Trang Tử 莊子: Nhân kì chi li vô thần thuyết Vệ Linh Công, Vệ Linh Công duyệt chi, nhi thị toàn nhân, kì đậu kiên kiên 闉跂支離無脣說衛靈公, 靈公說之, 而視全人, 其脰肩肩 (Đức sung phù 德充符) Nhân Kì Chi Li Vô Thần (người cong queo, chân quẹo, không có môi) lại thuyết vua Vệ Linh Công. Vệ Linh Công thích hắn, nhìn đến người toàn vẹn thấy cổ họ khẳng kheo.
Nghĩa của 闉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 17
Hán Việt: NHÂN
1. cửa ủng thành (thành nhỏ vây quanh cổng thành)。 古代瓮城的门。
2. tắc nghẽn; ùn tắc; nghẹt。堵塞。
Dị thể chữ 闉
𬮱,
Tự hình:

Dịch nhân sang tiếng Trung hiện đại:
趁 《利用(时间、机会)。》nhân gió giương buồm.趁风起帆。
核 《物体中像核的部分。》
hạt nhân tế bào
细胞核
际 《正当(指时机、境遇)。》
nhân cuộc hội lớn này.
际此盛会。
仁; 仁儿 《果核或果壳最里头的较柔软的部分, 大多可以吃。》
hạnh nhân.
杏仁儿。
nhân hạt đào.
核桃仁儿。
因 《原因(跟"果"相对)。》
以 《用; 拿。》
Nhân
歅 《 用于人名, 九方歅, 春秋时人, 善相马。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ nhân:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh
Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Nhân gian cẩm tú nhiễu kim ốc,Thiên thượng sinh ca tống ngọc lân
Gấm vóc nhân gian quây nhà vàng,Sinh ca thượng giới tiễn lân ngọc
Ỷ môn nhân khứ tam canh nguyệt,Khấp trượng nhi bi ngũ dạ hàn
Tựa cửa người đi tam canh nguyệt,Già sầu trẻ tủi ngũ dạ hàn
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Tìm hình ảnh cho: nhân Tìm thêm nội dung cho: nhân

