Từ: 缓役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缓役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缓役 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǎnyì] hoãn binh dịch; hoãn quân dịch。缓期服兵役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
缓役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缓役 Tìm thêm nội dung cho: 缓役