Từ: 优越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优越:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 优 • 越

Nghĩa của 优越 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyuè] ưu việt; hơn hẳn; cực tốt。优胜;优良。
优越的条件
điều kiện ưu việt
地理位置十分优越
vị trí địa lý rất tốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu优:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông越:chạy lông nhông
việt越:Việt Nam
vác越:vác mặt lên
vát越:chạy vát
vót越:vót tăm
vượt越:vượt qua
vẹt越:vẹt ra một phía
vệt越:vệt khói
优越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优越 Tìm thêm nội dung cho: 优越