Từ: 优越感 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 优越感:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 优越感 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyuègǎn] cảm giác về sự ưu việt (tự cho mình hơn hẳn người khác.)。自以为比别人优越的意识。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 优

ưu:ưu tú, ưu tiên, danh ưu (kịch sĩ nổi tiếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 
优越感 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 优越感 Tìm thêm nội dung cho: 优越感