Từ: 会审 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会审:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会审 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìshěn] 1. hội thẩm (vụ án)。会同审理(案件等)。
2. cùng xem xét; cùng xét; thẩm định。会同审查。
会审施工图纸。
cùng xem xét bản vẽ thi công.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán
会审 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会审 Tìm thêm nội dung cho: 会审