Từ: 暗探 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暗探:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ám thám
Dò la (âm thầm kín đáo). ◎Như:
kí giả nhược phong văn mỗ hạng tiêu tức, thường hội trảo tương quan nhân viên ám thám kì khẩu phong
息, .Người làm công tác trinh thám bí mật. § Cũng gọi là
mật thám
.

Nghĩa của 暗探 trong tiếng Trung hiện đại:

[àntàn] 1. mật thám; chỉ điểm; trinh thám; thám tử。反动统治机关中从事秘密侦察的人。
2. ngầm nghe ngóng; ngầm thăm dò。暗中刺探。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗

ám:thiên sắc tiện ám (trời tối dần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt
暗探 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暗探 Tìm thêm nội dung cho: 暗探