ám thám
Dò la (âm thầm kín đáo). ◎Như:
kí giả nhược phong văn mỗ hạng tiêu tức, thường hội trảo tương quan nhân viên ám thám kì khẩu phong
記者若風聞某項消息, 常會找相關人員暗探其口風.Người làm công tác trinh thám bí mật. § Cũng gọi là
mật thám
密探.
Nghĩa của 暗探 trong tiếng Trung hiện đại:
2. ngầm nghe ngóng; ngầm thăm dò。暗中刺探。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暗
| ám | 暗: | thiên sắc tiện ám (trời tối dần) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |

Tìm hình ảnh cho: 暗探 Tìm thêm nội dung cho: 暗探
