Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 会审 trong tiếng Trung hiện đại:
[huìshěn] 1. hội thẩm (vụ án)。会同审理(案件等)。
2. cùng xem xét; cùng xét; thẩm định。会同审查。
会审施工图纸。
cùng xem xét bản vẽ thi công.
2. cùng xem xét; cùng xét; thẩm định。会同审查。
会审施工图纸。
cùng xem xét bản vẽ thi công.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |

Tìm hình ảnh cho: 会审 Tìm thêm nội dung cho: 会审
