Từ: 參觀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參觀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham quan
Đối chiếu xem xét.
◇Bắc sử 史:
Nhân mệnh thệ cát hung, tham quan thiên văn, khảo định nghi hoặc
凶, 文, 惑 (Thôi Hoành truyện 傳).Thăm, xem, du lãm.
◎Như:
tham quan bác vật quán
館 xem viện bảo tàng.

Nghĩa của 参观 trong tiếng Trung hiện đại:

[cānguān]
tham quan; đi thăm; quan sát tại chỗ (thành tích công tác, sự nghiệp, cơ cấu, danh lam thắng cảnh...)。实地观察(工作成绩、事业、设施、名胜古迹等)。
参观团。
đoàn tham quan
参观游览。
đi xem triển lãm
参观工厂。
tham quan nhà máy
谢绝参观。
xin miễn tham quan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀

quan:quan sát
參觀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參觀 Tìm thêm nội dung cho: 參觀