tham quan
Đối chiếu xem xét.
◇Bắc sử 北史:
Nhân mệnh thệ cát hung, tham quan thiên văn, khảo định nghi hoặc
因命筮吉凶, 參觀天文, 考定疑惑 (Thôi Hoành truyện 崔宏傳).Thăm, xem, du lãm.
◎Như:
tham quan bác vật quán
參觀博物館 xem viện bảo tàng.
Nghĩa của 参观 trong tiếng Trung hiện đại:
tham quan; đi thăm; quan sát tại chỗ (thành tích công tác, sự nghiệp, cơ cấu, danh lam thắng cảnh...)。实地观察(工作成绩、事业、设施、名胜古迹等)。
参观团。
đoàn tham quan
参观游览。
đi xem triển lãm
参观工厂。
tham quan nhà máy
谢绝参观。
xin miễn tham quan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 參
| khươm | 參: | |
| sam | 參: | con sam |
| sâm | 參: | nhân sâm |
| tham | 參: | tham chiến, tham gia |
| thom | 參: | |
| tươm | 參: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觀
| quan | 觀: | quan sát |

Tìm hình ảnh cho: 參觀 Tìm thêm nội dung cho: 參觀
