Từ: 会聚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 会聚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 会聚 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìjù] hội tụ; tụ tập。聚集。也作汇聚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聚

sụ:sụ cánh
tọ:tọ mọ (rờ rẫm)
tụ:tụ lại
xụ:xụ xuống, xụ mặt
xủ:xủ xuống
会聚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 会聚 Tìm thêm nội dung cho: 会聚