Từ: 人造石油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造石油:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 人 • 造 • 石 • 油

Nghĩa của 人造石油 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàoshíyóu] dầu hoả nhân tạo。从油页岩或煤中提炼的或用化学方法合成的类似天然石油的液体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo造:tháo chạy
tạo造:tạo ra; giả tạo
xáo造:xáo thịt
xạo造:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch石:thạch bàn, thạch bích
đán石:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu油:dàu dàu
dù油:dù cho, dù rằng
dầu油:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu油:dẫu sao
giầu油: 
rầu油:rầu rĩ
trầu油:miếng trầu
人造石油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造石油 Tìm thêm nội dung cho: 人造石油