Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人造石油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造石油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人造石油 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàoshíyóu] dầu hoả nhân tạo。从油页岩或煤中提炼的或用化学方法合成的类似天然石油的液体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
人造石油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造石油 Tìm thêm nội dung cho: 人造石油