Chữ 絣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絣, chiết tự chữ BĂNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絣:

絣 băng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絣

Chiết tự chữ băng bao gồm chữ 絲 并 hoặc 糹 并 hoặc 糸 并 hoặc 絲 幷 hoặc 糹 幷 hoặc 糸 幷 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:

1. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 并
  • ti, ty, tơ, tưa
  • tinh, tính, tịnh
  • 2. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 并
  • miên, mịch
  • tinh, tính, tịnh
  • 3. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 并
  • mịch
  • tinh, tính, tịnh
  • 4. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 幷
  • ti, ty, tơ, tưa
  • bình, tịnh
  • 5. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 幷
  • miên, mịch
  • bình, tịnh
  • 6. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 幷
  • mịch
  • bình, tịnh
  • băng [băng]

    U+7D63, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bing1, beng1;
    Việt bính: bang1 bing1;

    băng

    Nghĩa Trung Việt của từ 絣

    (Danh) Xà cạp, dải buộc che chân dưới đầu gối.
    ◇Thủy hử truyện
    : Vũ Tùng tựu hào tiệm biên thoát liễu hài miệt, giải hạ thối băng hộ tất, trảo trát khởi y phục, tòng giá thành hào lí tẩu quá đối ngạn , , , (Đệ tam thập nhất hồi) Võ Tòng bèn ở bên đường hào cởi giày vớ, tháo dải buộc chân che đầu gối, xắn quần áo, theo hào thành lội chân sang bờ bên kia.

    (Động)
    Đan, bện.
    ◇Viên Hoành Đạo : Triêu băng mộ chức, vị dư thúc đốc gia chánh, thậm cần khổ , , (Thư đại gia chí thạch minh ) Sớm đan tối dệt, vì tôi coi sóc việc nhà, hết sức vất vả.

    (Động)
    Kế tục, tiếp nối.
    ◇Hậu Hán Thư : Tương băng vạn tự (Ban Bưu truyện hạ ) Tiếp nối muôn đời sau.

    (Động)
    Buộc, trói.
    ◇Dụ thế minh ngôn : Tội nhân nhập ngục, giáo ngục tử băng tại lang thượng , (Quyển thập ngũ, Sử hoằng triệu long hổ quân thần hội ) Tội nhân vào ngục, sai ngục tốt trói ở hành lang.

    Nghĩa của 絣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bēng]Bộ: 纟- Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt:
    1. thừng; dây thừng。绳子。
    2. tiếp tục; kéo dài。继续。
    3. bện; đan。编织。
    4. trói; buộc; ràng。捆绑。
    5. kéo; căng。绷;张。

    Chữ gần giống với 絣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絣

    𰬔,

    Chữ gần giống 絣

    , , , , , , 緿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絣 Tự hình chữ 絣 Tự hình chữ 絣 Tự hình chữ 絣

    絣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絣 Tìm thêm nội dung cho: 絣