Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 絣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絣, chiết tự chữ BĂNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 絣:
絣
Chiết tự chữ 絣
Chiết tự chữ băng bao gồm chữ 絲 并 hoặc 糹 并 hoặc 糸 并 hoặc 絲 幷 hoặc 糹 幷 hoặc 糸 幷 tạo thành và có 6 cách chiết tự như sau:
1. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 并 |
2. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 并 |
3. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 并 |
4. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 幷 |
5. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 幷 |
6. 絣 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 幷 |
Pinyin: bing1, beng1;
Việt bính: bang1 bing1;
絣 băng
Nghĩa Trung Việt của từ 絣
(Danh) Xà cạp, dải buộc che chân dưới đầu gối.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vũ Tùng tựu hào tiệm biên thoát liễu hài miệt, giải hạ thối băng hộ tất, trảo trát khởi y phục, tòng giá thành hào lí tẩu quá đối ngạn 武松就濠塹邊脫了鞋襪, 解下腿絣護膝, 抓紮起衣服, 從這城濠裡走過對岸 (Đệ tam thập nhất hồi) Võ Tòng bèn ở bên đường hào cởi giày vớ, tháo dải buộc chân che đầu gối, xắn quần áo, theo hào thành lội chân sang bờ bên kia.
(Động) Đan, bện.
◇Viên Hoành Đạo 袁宏道: Triêu băng mộ chức, vị dư thúc đốc gia chánh, thậm cần khổ 朝絣暮織, 為余叔督家政, 甚勤苦 (Thư đại gia chí thạch minh 舒大家誌石銘) Sớm đan tối dệt, vì tôi coi sóc việc nhà, hết sức vất vả.
(Động) Kế tục, tiếp nối.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Tương băng vạn tự 將絣萬嗣 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下) Tiếp nối muôn đời sau.
(Động) Buộc, trói.
◇Dụ thế minh ngôn 喻世明言: Tội nhân nhập ngục, giáo ngục tử băng tại lang thượng 罪人入獄, 教獄子絣在廊上 (Quyển thập ngũ, Sử hoằng triệu long hổ quân thần hội 史弘肇龍虎君臣) Tội nhân vào ngục, sai ngục tốt trói ở hành lang.
Nghĩa của 絣 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēng]Bộ: 纟- Mịch
Số nét: 12
Hán Việt:
1. thừng; dây thừng。绳子。
2. tiếp tục; kéo dài。继续。
3. bện; đan。编织。
4. trói; buộc; ràng。捆绑。
5. kéo; căng。绷;张。
Số nét: 12
Hán Việt:
1. thừng; dây thừng。绳子。
2. tiếp tục; kéo dài。继续。
3. bện; đan。编织。
4. trói; buộc; ràng。捆绑。
5. kéo; căng。绷;张。
Chữ gần giống với 絣:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Dị thể chữ 絣
𰬔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 絣 Tìm thêm nội dung cho: 絣
