Từ: khôi ngô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôi ngô:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khôingô

Nghĩa khôi ngô trong tiếng Việt:

["- t. (Vẻ mặt) sáng sủa, thông minh. Mặt mũi khôi ngô. Một thanh niên khôi ngô."]

Dịch khôi ngô sang tiếng Trung hiện đại:

俊; 俊俏; 俊美; 俊秀 《相貌清秀好看。》đứa bé này thật khôi ngô tuấn tú!
这个孩子长得好俊呀!
魁岸; 魁梧; 魁伟 《(身体)强壮高大。》
dáng vẻ khôi ngô.
身材魁伟。
英俊 《容貌俊秀又有精神。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi

khôi:khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí)
khôi:khôi phục
khôi:khôi (xem Hôi)
khôi:khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng)
khôi:mạo khôi (mũ úp sát sọ)
khôi:khôi hài
khôi:khôi hài
khôi:khôi ngô

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngô

ngô:ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi)
ngô:đầu Ngô mình sở
ngô:ngô nghê
ngô:ngô nghê
ngô:cây ngô
ngô𥟊:cây ngô
ngô󰏭:cây ngô
ngô: 
ngô:ngô công (con rết)
ngô:ngô thử (loại sóc biết bay gần)

Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

Trượng nhân phong dĩ chiêm như tạc,Bán tử tình khôi trướng tại tư

Đỉnh non nhạc phụ trông như tạc,Tình cảm rể con xót tự đây

khôi ngô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôi ngô Tìm thêm nội dung cho: khôi ngô