Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khôi ngô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôi ngô:
Nghĩa khôi ngô trong tiếng Việt:
["- t. (Vẻ mặt) sáng sủa, thông minh. Mặt mũi khôi ngô. Một thanh niên khôi ngô."]Dịch khôi ngô sang tiếng Trung hiện đại:
俊; 俊俏; 俊美; 俊秀 《相貌清秀好看。》đứa bé này thật khôi ngô tuấn tú!这个孩子长得好俊呀!
魁岸; 魁梧; 魁伟 《(身体)强壮高大。》
dáng vẻ khôi ngô.
身材魁伟。
英俊 《容貌俊秀又有精神。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôi
| khôi | 咴: | khôi nhi khôi nhi (tiếng ngựa hí) |
| khôi | 恢: | khôi phục |
| khôi | 灰: | khôi (xem Hôi) |
| khôi | 瑰: | khôi bảo (của hiếm); môi khôi (hoa hồng) |
| khôi | 盔: | mạo khôi (mũ úp sát sọ) |
| khôi | 詼: | khôi hài |
| khôi | 诙: | khôi hài |
| khôi | 魁: | khôi ngô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngô
| ngô | 吾: | ngô bối (chúng tôi); ngô quốc (nước tôi) |
| ngô | 吳: | đầu Ngô mình sở |
| ngô | 吘: | ngô nghê |
| ngô | 悞: | ngô nghê |
| ngô | 梧: | cây ngô |
| ngô | 𥟊: | cây ngô |
| ngô | : | cây ngô |
| ngô | 茣: | |
| ngô | 蜈: | ngô công (con rết) |
| ngô | 鼯: | ngô thử (loại sóc biết bay gần) |
Gới ý 15 câu đối có chữ khôi:

Tìm hình ảnh cho: khôi ngô Tìm thêm nội dung cho: khôi ngô
