Cao su chống va đập cửa

Từ: 平衡觉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 平衡觉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 平衡觉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pínghéngjué] cảm giác thăng bằng; cảm giác cân bằng。因身体所处位置的变化而引起的感觉。内耳中的半规管和前庭是平衡觉的器官。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành:quyền hành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉

dác:dáo dác, dớn dác
giác:giác quan, thính giác
平衡觉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 平衡觉 Tìm thêm nội dung cho: 平衡觉