Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 平衡觉 trong tiếng Trung hiện đại:
[pínghéngjué] cảm giác thăng bằng; cảm giác cân bằng。因身体所处位置的变化而引起的感觉。内耳中的半规管和前庭是平衡觉的器官。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡
| hoành | 衡: | hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu) |
| hành | 衡: | quyền hành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 觉
| dác | 觉: | dáo dác, dớn dác |
| giác | 觉: | giác quan, thính giác |

Tìm hình ảnh cho: 平衡觉 Tìm thêm nội dung cho: 平衡觉
