Từ: 偏坠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偏坠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 偏坠 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānzhuì] sa tinh hoàn。中医指阴囊的一侧肿大下垂的症状。睾丸炎、疝气等疾患都能引起这种症状。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坠

truỵ:truỵ lạc
偏坠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偏坠 Tìm thêm nội dung cho: 偏坠