Từ: 劣势 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劣势:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劣势 trong tiếng Trung hiện đại:

[lièshì] hoàn cảnh xấu; tình thế xấu; tình thế không thuận lợi。情况或条件比较差的形势。
处于劣势。
ở vào hoàn cảnh bất lợi.
变劣势为优势。
biến tình thế bất lợi thành lợi thế.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣

liệt:tê liệt
lẹt:lẹt đẹt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 势

thế:thế lực, địa thế
劣势 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劣势 Tìm thêm nội dung cho: 劣势