Từ: 琴書 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴書:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm thư
Đàn và sách. ◇Đào Uyên Minh 明:
Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu
話, 憂 (Quy khứ lai từ 辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.

Nghĩa của 琴书 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínshū] cầm thư (một hình thức nghệ thuật của Trung Quốc, vừa hát vừa gảy đàn)。曲艺的一种,说唱故事,用扬琴伴奏、有山东琴书、徐州琴书等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp
琴書 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴書 Tìm thêm nội dung cho: 琴書