Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 传三过四 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传三过四:
Nghĩa của 传三过四 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuánsānguòsì] nói chuyện tầm phào; nói chuyện bá láp。传闲话,说是非。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 传
| truyền | 传: | truyền đi, truyền lệnh |
| truyện | 传: | truyện thơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |

Tìm hình ảnh cho: 传三过四 Tìm thêm nội dung cho: 传三过四
