Từ: 传出神经 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传出神经:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传出神经 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánchū-shénjīng] dây thần kinh vận động; dây thần kinh ly tâm (sự hưng phấn của thần kinh trung ương truyền ra các khí quan và thần kinh ngoại vi )。把中枢神经系统的兴奋传到各个器官或外围部分的神经。也叫运动神经。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
传出神经 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传出神经 Tìm thêm nội dung cho: 传出神经