Cao su chống va đập cửa
Từ: 疯疯癫癫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯疯癫癫:
Nghĩa của 疯疯癫癫 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēng·fengdiāndiān] điên điên khùng khùng; như điên như dại; hoá rồ hoá dại。(疯疯癫癫的)精神失常的样子,常用来形容人言语行动轻狂或超出常态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯
| phong | 疯: | phong thấp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫
| điên | 癫: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 癫
| điên | 癫: | điên dại, điên tiết, chạy như điên |

Tìm hình ảnh cho: 疯疯癫癫 Tìm thêm nội dung cho: 疯疯癫癫
