Từ: 沙滩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沙滩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 沙滩 trong tiếng Trung hiện đại:

[shātān] bãi cát; bãi biển。水中或水边由沙子淤积成的陆地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙

nhểu:nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi)
sa:sa mạc, sa trường
:sà xuống
xoà:tóc xoà; xuề xoà, cười xoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滩

than:than (bãi biển, bãi cát, bãi đá ngầm)
沙滩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 沙滩 Tìm thêm nội dung cho: 沙滩