Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 匾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匾, chiết tự chữ BIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匾:
匾
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2
1. [匾額] biển ngạch;
匾 biển
Nghĩa Trung Việt của từ 匾
(Tính) Giẹt, mỏng.(Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
◎Như: biển ngạch 匾額 tấm biển.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cá cá đô hảo. Chẩm ma tả đích giá môn hảo liễu, minh nhi dã thế ngã tả nhất cá biển 個個都好. 怎麼寫的這們好了, 明兒也替我寫一個匾 (Đệ lục thập bát hồi) Chữ nào cũng đẹp cả. Sao mà viết giỏi thế! Ngày mai anh viết hộ em một cái biển nhé.
(Danh) Đồ dùng giống như cái sàng nhỏ, hình tròn, giẹt, thường làm bằng tre.
◎Như: trúc biển 竹匾.
biển, như "biển quảng cáo" (gdhn)
Nghĩa của 匾 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 匸 - Hệ
Số nét: 11
Hán Việt: BIỂN
名
1. biển; hoành phi。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的)
橫匾。
bức hoành phi
金字红匾。
hoành phi đỏ chữ vàng
绣金匾。
tấm biển thêu kim tuyến
门上挂着一块匾。
trên cửa treo một tấm biển
2. nong; nia。用竹篾编成的器具,圆形平底,边框很浅,用来养蚕或盛粮食。
蚕匾。
nong tằm
Từ ghép:
匾额
Số nét: 11
Hán Việt: BIỂN
名
1. biển; hoành phi。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的)
橫匾。
bức hoành phi
金字红匾。
hoành phi đỏ chữ vàng
绣金匾。
tấm biển thêu kim tuyến
门上挂着一块匾。
trên cửa treo một tấm biển
2. nong; nia。用竹篾编成的器具,圆形平底,边框很浅,用来养蚕或盛粮食。
蚕匾。
nong tằm
Từ ghép:
匾额
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匾
| biển | 匾: | biển quảng cáo |

Tìm hình ảnh cho: 匾 Tìm thêm nội dung cho: 匾
