Chữ 匾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 匾, chiết tự chữ BIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匾:

匾 biển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 匾

Chiết tự chữ biển bao gồm chữ 匸 扁 hoặc 匚 扁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 匾 cấu thành từ 2 chữ: 匸, 扁
  • hệ, phương
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • 2. 匾 cấu thành từ 2 chữ: 匚, 扁
  • hệ, phương
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biển [biển]

    U+533E, tổng 11 nét, bộ Hệ 匸
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bian3;
    Việt bính: bin2
    1. [匾額] biển ngạch;

    biển

    Nghĩa Trung Việt của từ 匾

    (Tính) Giẹt, mỏng.

    (Danh)
    Tấm biển (có chữ, treo lên cao).
    ◎Như: biển ngạch
    tấm biển.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cá cá đô hảo. Chẩm ma tả đích giá môn hảo liễu, minh nhi dã thế ngã tả nhất cá biển . , (Đệ lục thập bát hồi) Chữ nào cũng đẹp cả. Sao mà viết giỏi thế! Ngày mai anh viết hộ em một cái biển nhé.

    (Danh)
    Đồ dùng giống như cái sàng nhỏ, hình tròn, giẹt, thường làm bằng tre.
    ◎Như: trúc biển .
    biển, như "biển quảng cáo" (gdhn)

    Nghĩa của 匾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biǎn]Bộ: 匸 - Hệ
    Số nét: 11
    Hán Việt: BIỂN

    1. biển; hoành phi。上面题着作为标记或表示赞扬文字的长方形木牌(也有用绸布做成的)
    橫匾。
    bức hoành phi
    金字红匾。
    hoành phi đỏ chữ vàng
    绣金匾。
    tấm biển thêu kim tuyến
    门上挂着一块匾。
    trên cửa treo một tấm biển
    2. nong; nia。用竹篾编成的器具,圆形平底,边框很浅,用来养蚕或盛粮食。
    蚕匾。
    nong tằm
    Từ ghép:
    匾额

    Chữ gần giống với 匾:

    , , ,

    Chữ gần giống 匾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 匾 Tự hình chữ 匾 Tự hình chữ 匾 Tự hình chữ 匾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 匾

    biển:biển quảng cáo
    匾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 匾 Tìm thêm nội dung cho: 匾