Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 唭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唭, chiết tự chữ CƯỜI, KHÌ, KHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唭:
唭
Pinyin: qi4, qi1;
Việt bính: kei3;
唭 khí
Nghĩa Trung Việt của từ 唭
(Phó) Úp úp mở mở, không dám nói thẳng ra.cười, như "bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười" (vhn)
khì, như "cười khì khì; ngủ khì" (gdhn)
Chữ gần giống với 唭:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唭
| cười | 唭: | bật cười, buồn cười, cười cợt; chê cười |
| khì | 唭: | cười khì khì; ngủ khì |

Tìm hình ảnh cho: 唭 Tìm thêm nội dung cho: 唭
