Từ: 谐美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谐美:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 谐美 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéměi] hài hoà đẹp đẽ。 (言辞等)谐和优美。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谐

giai:giai chấn (hoà hợp)
hài:hài kịch; hài hoà; hài lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ:mát mẻ; mới mẻ
mẽ: 
mỉ:tỉ mỉ
mỉa: 
谐美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谐美 Tìm thêm nội dung cho: 谐美