Chữ 萸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萸, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萸:
萸
Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
萸 du
Nghĩa Trung Việt của từ 萸
(Danh) Thù du 茱萸: xem thù 茱.du, như "du (mấy thứ cây)" (gdhn)
Nghĩa của 萸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: DU
cây thủ dũ; cây thù du。见〖茱萸〗。
Số nét: 15
Hán Việt: DU
cây thủ dũ; cây thù du。见〖茱萸〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萸
| du | 萸: | du (mấy thứ cây) |

Tìm hình ảnh cho: 萸 Tìm thêm nội dung cho: 萸
