Chữ 萸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萸, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萸:

萸 du

Đây là các chữ cấu thành từ này: 萸

萸

Chiết tự chữ 萸

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 草 臾 hoặc 艸 臾 hoặc 艹 臾 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 臾
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 臾 du, dũng
  • 2. 萸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 臾
  • 艸 tháu, thảo
  • 臾 du, dũng
  • 3. 萸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 臾
  • 艹 thảo
  • 臾 du, dũng
  • du [du]

    U+8438, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4;

    萸 du

    Nghĩa Trung Việt của từ 萸

    (Danh) Thù du 茱萸: xem thù 茱.
    du, như "du (mấy thứ cây)" (gdhn)

    Nghĩa của 萸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 15
    Hán Việt: DU
    cây thủ dũ; cây thù du。见〖茱萸〗。

    Chữ gần giống với 萸:

    萵, 萸,

    Chữ gần giống 萸

    菔, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 楰, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萸 Tự hình chữ 萸 Tự hình chữ 萸 Tự hình chữ 萸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萸

    du萸:du (mấy thứ cây)
    萸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萸 Tìm thêm nội dung cho: 萸