Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 传染病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传染病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传染病 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánrǎnbìng] bệnh truyền nhiễm; sự nhiễm trùng; sự tiêm nhiễm; sự đầu độc。由病原体传染引起的疾病。如肺结核、麻风、天花、伤寒等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
传染病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传染病 Tìm thêm nội dung cho: 传染病