Từ: 传代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 传代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 传代 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuándài] truyền đời; truyền từ đời này sang đời khác。传世;一代接一代地继续生存下去。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
传代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 传代 Tìm thêm nội dung cho: 传代