Nghĩa của 被难 trong tiếng Trung hiện đại:
[bèinàn] 动
bị nạn; tử nạn; lâm nạn。因灾祸或重大变故而丧失生命。
bị nạn; tử nạn; lâm nạn。因灾祸或重大变故而丧失生命。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 被
| bệ | 被: | bệ rạc |
| bị | 被: | bị thương; bị cáo |
| bỡ | 被: | bỡ ngỡ |
| bợ | 被: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bự | 被: | cổ bự ghét; mặt bự phấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 难
| nan | 难: | gian nan |
| nàn | 难: | phàn nàn |
| nạn | 难: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |

Tìm hình ảnh cho: 被难 Tìm thêm nội dung cho: 被难
