Từ: 被难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被难:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 被 • 难

Nghĩa của 被难 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèinàn] 动
bị nạn; tử nạn; lâm nạn。因灾祸或重大变故而丧失生命。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ被:bệ rạc
bị被:bị thương; bị cáo
bỡ被:bỡ ngỡ
bợ被:nịnh bợ; tạm bợ
bự被:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan难:gian nan
nàn难:phàn nàn
nạn难:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
被难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被难 Tìm thêm nội dung cho: 被难